Dùng nhiều cử chỉ, điệu bộ để diễn tả khi giao tiếp.
Ít dùng cử chỉ, điệu bộ để diễn tả khi giao tiếp.
Nói chuyện nhỏ nhẹ.
Nói chuyện lớn tiếng.
Cử động thoải mái, không để ý nhiều đến các cử động trong giao tiếp.
Để ý và điều chỉnh các cử động trong giao tiếp.
Nói chuyện chậm rãi/Tốc độ nói chậm.
Nói chuyện nhanh/Tốc độ nói nhanh.
Dùng nét mặt để thể hiện tình cảm và thái độ trong giao tiếp.
Ít dùng nét mặt để thể hiện tình cảm và thái độ trong giao tiếp.
Cử chỉ và động tác nhanh nhẹn.
Cử chỉ và động tác chậm rãi.
Lên xuống giọng khi nói.
Ít lên xuống giọng khi nói.
Có khuynh hướng ngồi dựa về phía sau khi nói chuyện.
Có khuynh hướng ngồi hướng về phía trước khi nói chuyện.
Sử dụng thời gian linh hoạt/Dễ dàng thay đổi lịch làm việc.
Sử dụng thời gian khá nguyên tắc/Ít muốn thay đổi lịch làm việc.
Có thái độ thăm dò khi trình bày sự thật và đưa ra ý kiến.
Có thái độ quả quyết khi trình bày sự thật và đưa ra ý kiến.
Thiên về khía cạnh con người khi giải quyết vấn đề.
Thiên về khía cạnh công việc khi giải quyết vấn đề.
Cần có thời gian để ra quyết định.
Quyết định nhanh chóng.
Cách nói chuyện vui nhộn, khôi hài.
Cách nói chuyện nghiêm túc, nghiêm trang.
Không chấp nhận rủi ro, ít nắm bắt các cơ hội.
Tận dụng các cơ hội, chấp nhận rủi ro.
Ra quyết định dựa trên cảm tính.
Ra quyết định dựa trên cơ sở thực tế.
Ít tạo áp lực lên các quyết định của người khác.
Tạo nhiều áp lực lên các quyết định của người khác.
Có khuynh hướng kể chuyện và biểu lộ cảm xúc.
Ít có khuynh hướng kể chuyện và biểu lộ cảm xúc.
Nhìn vào mắt người đối diện khi giao tiếp.
Ít nhìn vào mắt người đối diện khi giao tiếp.
KẾT QUẢ
Làm lại
TRẮC NGHIỆM FLEX STYLE: BẠN LÀ NGƯỜI THUỘC NHÓM TÍNH CÁCH GÌ?
Bài trắc nghiệm có 18 cặp câu.
Ở mỗi cặp, bạn hãy chọn một trong hai câu mà bạn nghĩ đó là điều mà người khác thấy và cảm nhận về bạn.
Hãy cố gắng trả lời một cách khách quan và chân thật.
Ngay cả khi bạn cảm thấy cả hai câu đều không phản ánh đúng điều mà mọi người nghĩ về bạn, hãy chọn câu nào gần đúng nhất.
Phải chọn ở tất cả 18 cặp.
Bắt đầu